buổi trưa

buổi trưa

Mặt trời buổi trưa chiếu sáng rực rỡ trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian giữa ngày, thường từ khoảng 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều: Chỉ thời điểm mặt trời lên cao nhất trên bầu trời trong ngày.
    • Thời điểm nghỉ ngơi, ăn trưa: Khoảng thời gian thường được dành cho bữa ăn giữa ngày nghỉ ngơi sau giờ làm việc, học tập buổi sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mặt trời buổi trưa thường rất gay gắt. (Ánh nắng vào khoảng giữa ngày thường rất mạnh.)
    • Công ty cho nhân viên nghỉ một tiếng vào buổi trưa. (Công ty cho phép nhân viên nghỉ một tiếng vào giờ nghỉ trưa.)
    • Buổi trưa nay, chúng tôi sẽ ăn cơmnhà hàng mới. (Trưa nay, chúng tôi sẽ ăn cơmnhà hàng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữa buổi trưa": Vào đúng thời điểm cao điểm của ban trưa.

    • Giữa buổi trưa , đường phố vắng tanh. (Vào đúng lúc trưa , đường phố rất vắng vẻ.)
  • "Qua buổi trưa": Chỉ thời gian đã qua khỏi khoảng giữa ngày.

    • Công việc sẽ kéo dài qua cả buổi trưa. (Công việc sẽ tiếp tục diễn ra cả sau thời điểm trưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Trưa (danh từ): Cách nói ngắn gọn, thân mật hơn của "buổi trưa".

    • Anh về nhà ăn cơm trưa nhé. (Anh về nhà ăn cơm trưa nhé.)
  • Ban trưa (danh từ): Cách diễn đạt trang trọng hơn, thường dùng trong văn chương.

    • Cái nắng ban trưa thiêu đốt cả cánh đồng. (Cái nắng giữa trưa thiêu đốt cả cánh đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Giữa trưa: Chỉ đúng thời khắc 12 giờ trưa.
  • Ngọ (từ Hán Việt, ít dùng trong hiện đại): Chỉ thời điểm mặt trời đứng bóng (khoảng 12 giờ trưa).
Các cụm từ liên quan
  • Nghỉ trưa: Hành động ngừng làm việc để nghỉ ngơi vào buổi trưa.

    • Sau giờ làm, tôi thường nghỉ trưa khoảng 30 phút. (Sau giờ làm, tôi thường chợp mắt nghỉ ngơi khoảng 30 phút vào buổi trưa.)
  • Ăn trưa: Dùng bữa ăn vào buổi trưa.

    • Cả nhà quây quần ăn trưa cùng nhau. (Cả nhà sum họp ăn bữa trưa cùng nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • Nắng như thiêu như đốt: Thường dùng để miêu tả cái nắng gắt của buổi trưa .

    • Buổi trưa ra đường, nắng như thiêu như đốt. (Ra đường vào buổi trưa, nắng rất gay gắt.)
  • Trưa nay đội nắng, chiều nay đội mưa: Thành ngữ nói về sự vất vả, dãi nắng dầm mưa trong công việc.

    • Công việc đồng áng vất vả lắm, trưa nay đội nắng, chiều nay đội mưa. (Công việc đồng áng rất cực nhọc, phơi nắng phơi mưa suốt ngày.)